nồng nhiệt

Học thuật
Thân thiện
nồng nhiệt

Tình bạn của họ thật nồng nhiệt và chân thành.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thể hiện sự ấm áp, sâu sắc đầy nhiệt tình trong tình cảm, thái độ hoặc hành động: "nồng nhiệt" mô tả một cảm xúc hoặc sự biểu lộ chân thành, mạnh mẽ đầy đam mê.
    • tính chất tha thiết, hết lòng: Chỉ sự quan tâm, yêu mến hoặc ủng hộ được thể hiện một cách đầy đủ không giữ lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Khán giả dành một tràng pháo tay nồng nhiệt cho tiết mục biểu diễn. (Người xem dành một tràng vỗ tay đầy nhiệt tình cho màn trình diễn.)
    • Tình yêu của họ dành cho quê hương thật nồng nhiệt sâu sắc. (Tình cảm của họ đối với quê hương thật tha thiết sâu đậm.)
    • ấy đón tiếp vị khách phương xa bằng một nụ cười nồng nhiệt. ( ấy tiếp đón vị khách từ xa bằng một nụ cười ấm áp, chân thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lời chào nồng nhiệt": lời chào thể hiện sự vui mừng trân trọng.

    • Sau nhiều năm xa cách, họ trao cho nhau những lời chào nồng nhiệt. (Sau nhiều năm không gặp, họ dành cho nhau những lời chào đầy xúc động vui sướng.)
  • "sự ủng hộ nồng nhiệt": sự ủng hộ mạnh mẽ, nhiệt thành không do dự.

    • Dự án mới nhận được sự ủng hộ nồng nhiệt từ cộng đồng. (Dự án mới nhận được sự hưởng ứng nhiệt tình mạnh mẽ từ mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Nồng hậu (tính từ): ấm áp, chân tình tử tế (thường dùng để chỉ tấm lòng, tình cảm).

    • Tấm lòng nồng hậu của người dân làng khiến tôi cảm động. (Tình cảm chân thành, ấm áp của dân làng khiến tôi xúc động.)
  • Nhiệt thành (tính từ): hết lòng, sốt sắng một lý tưởng, công việc.

    • Anh ấy một nhà hoạt động xã hội nhiệt thành. (Anh ấy một người làm công tác xã hội hết lòng, đầy nhiệt huyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Tha thiết: sâu sắc, mãnh liệt khẩn khoản trong tình cảm.
  • Sôi nổi: nhiều nhiệt huyết, hào hứng năng động.
  • Hào hứng: cảm giác phấn khởi, thích thú mong đợi.
Từ trái nghĩa
  • Lạnh nhạt: thờ ơ, không hoặc thể hiện rất ít tình cảm, nhiệt tình.
  • Hờ hững: không quan tâm, không để ý đến.
  • Nhạt nhẽo: thiếu sự sôi nổi, nhiệt tình; tẻ nhạt.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Tình nồng nhiệt: tình cảm sâu đậm, cháy bỏng.

    • Họ giữ mãi tình nồng nhiệt thuở ban đầu đã trải qua bao sóng gió. (Họ vẫn giữ tình cảm tha thiết, nồng nàn như thuở mới yêu đã trải qua nhiều khó khăn.)
  • Đón tiếp nồng nhiệt: tiếp đón một cách trân trọng, thân tình vui vẻ.

    • Đoàn đại biểu được nhân dân địa phương đón tiếp nồng nhiệt. (Đoàn đại biểu được người dânđây tiếp đón một cách nồng hậu vui mừng.)
nồng nhiệt

Tình bạn của họ thật nồng nhiệt và chân thành.

  1. Nh. Nồng hậu: Mối tình nồng nhiệt.